Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gang”

281 câu thật có từ gang hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gang nghĩa là băng nhóm. gang là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an association of criminals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gang

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • As Joy tries to help a local gang leader named Trilok, he faces many problems.

    Từ trong câu: gang, joy, try, help, local, leader, name, face

    «Aarii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1186205 (bản sửa đổi 10890639). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He worked with gangs, church youth groups, high school clubs, youth camps, and families that had problems.

    Từ trong câu: gang, work, church, youth, group, high, school, club

    «Bill Gothard», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=106776 (bản sửa đổi 10144184). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Then the bad gang leader might force the good man to do bad things to pay back the money.

    Từ trong câu: gang, bad, leader, force, good, man, thing, pay

    «Film noir», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43262 (bản sửa đổi 7739879). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A man attempted to trap two remaining members of the gang inside the shop but they escaped through a back door.

    Từ trong câu: gang, man, attempt, trap, remain, member, inside, shop

    «Two men found guilty of murder of shop owner in West Yorkshire, England», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=214736 (bản sửa đổi 4828005). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng gang

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gang plank360 lần
press gang623 lần
gang hame135 lần
maun gang121 lần
gang awa113 lần
chain gang218 lần
gang of thieves113 lần
gang of robbers90 lần
gang of ruffians69 lần
gang oot56 lần
kelly gang61 lần
gang of smugglers55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gang

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gang trong kho câu?
Kho câu có 281 câu có từ gang hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gang xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gang gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 126 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gang?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gang: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (26 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.