Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gang”

281 câu thật có từ gang hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gang nghĩa là băng nhóm. gang là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an association of criminals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gang

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • Ennis instead thinks that he was killed by a gang because he was gay.

    Từ trong câu: gang, instead, think, kill, because, gay

    «Brokeback Mountain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20260 (bản sửa đổi 11000327). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the past, it was often worn by poor people or gang members.

    Từ trong câu: gang, past, often, wear, poor, people, member

    «Undercut (hairstyle)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1049376 (bản sửa đổi 9322276). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This has created a vast vacuum which has been filled by violence and drugs and gangs.

    Từ trong câu: gang, vacuum, create, vast, fill, violence, drug

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is indispensable to discover who the gang is composed of, and this may be done by his trial.

    Từ trong câu: gang, indispensable, discover, compose, trial

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The gang was led by Rupe Falardeau, a dangerous man, whether drunk or sober, and one whose antecedents were recorded in blood.

    Từ trong câu: gang, drunk, lead, dangerous, man, whether, drink, record

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 36, October, 1860 A Magazine Of Literature, Art, And Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10854. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The entry in gang is accompanied by rituals inherent from the mafia.

    Từ trong câu: inherent, entry, gang, accompany, ritual

    «Interesting social sciences/Moral conflict and moral control in the small group», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=377915 (bản sửa đổi 4448714). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Jose Padilla, who is a former Chicago gang member, was found by jury to be guilty of supporting Islamic terrorist groups abroad.

    Từ trong câu: terrorist, former, gang, member, find, jury, guilty, support

    «Jose Padilla found guilty of supporting terrorism», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=76943 (bản sửa đổi 4820760). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Criminal - These economies are infiltrated by criminal gangs or suffused with criminal behaviour.

    Từ trong câu: suffuse, criminal, economy, gang, behavior

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Tags are used by gangs to signify their presence.

    Từ trong câu: signify, tag, use, gang, presence

    «Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/Gang Tags», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428083 (bản sửa đổi 3862388). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A new disturbance was now caused by the Uskoks, a gang of Christian pirates.

    Từ trong câu: disturbance, new, now, cause, gang, christian, pirate

    Luigi Villari, The Republic of Ragusa: An Episode of the Turkish Conquest. Nguồn: Project Gutenberg #55332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He plays a man who is harassed by a motorcycle gang from hell.

    Từ trong câu: hell, harass, play, man, motorcycle, gang

    «Cameron Mitchell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=287514 (bản sửa đổi 4989151). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng gang

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gang plank360 lần
press gang623 lần
gang hame135 lần
maun gang121 lần
gang awa113 lần
chain gang218 lần
gang of thieves113 lần
gang of robbers90 lần
gang of ruffians69 lần
gang oot56 lần
kelly gang61 lần
gang of smugglers55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gang

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gang trong kho câu?
Kho câu có 281 câu có từ gang hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gang xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gang gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 126 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gang?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gang: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (26 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.