Câu tiếng Anh có từ “gang”
280 câu thật có từ gang hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gang nghĩa là băng nhóm. gang là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an association of criminals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gang
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
"Besides, an angry gang of rats can do in an elephant, you know."
Từ trong câu: gang, elephant, rat, besides, angry, know
George O. Smith, Spacemen lost. Nguồn: Project Gutenberg #69393. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I can’t see why in the mischief you ever got mixed up with that reform gang, Archie.
Từ trong câu: gang, mischief, mix, see, ever, get, up, reform
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Construction gangs can see that too much sand or water is put in concrete or that the road foundation has soft spots.
Từ trong câu: gang, concrete, construction, see, much, sand, water, put
United States. Office of Strategic Services, Simple Sabotage Field Manual. Nguồn: Project Gutenberg #26184. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then McLean has a bet up with a couple of the gang that there can't be a raw stump found in the Limberlost.
Từ trong câu: gang, couple, up, has, bet, found, raw, find
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The night was come, the gang had just finished feasting, an orgy was beginning; the can of liquor was passing from mouth to mouth.
Từ trong câu: gang, begin, just, mouth, beginning, finish, night, come
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For example, they said schools could forbid skinhead gangs' shaved heads.
Từ trong câu: shave, gang, example, school, forbid, head
«Cornrows», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=995872 (bản sửa đổi 11014305). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The gang members killed can belong to either rival gang.
Từ trong câu: rival, gang, member, kill, belong, either
«Grand Theft Auto: San Andreas/Appendices/Turf Wars Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84511 (bản sửa đổi 3878115). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Gang war can be waged alongside your own gang members.
Từ trong câu: wage, alongside, gang, war, member
«Grand Theft Auto: San Andreas/Appendices/Turf Wars Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84511 (bản sửa đổi 3878115). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now it is clear the gang cannot make late bets during a snowstorm or thick mist or anything of that kind.
Từ trong câu: snowstorm, now, clear, gang, can, make, late, bet
Fred M. White, Hard Pressed. Nguồn: Project Gutenberg #33512. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gang
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gang
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gang trong kho câu?
- Kho câu có 280 câu có từ gang hoặc các dạng của từ, trích từ 206 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gang xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gang gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 125 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gang?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gang: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (25 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.