Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “faction”

138 câu thật có từ faction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: faction nghĩa là phe phái. faction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a clique (often secret) that seeks power usually through intrigue. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ faction

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • "I will not be beholden to any of your faction," she cried; "set me down."

    Từ trong câu: faction, she, down, set, cry

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They created the faction get more time to speak in parliament.

    Từ trong câu: faction, create, get, time, speak, parliament

    «Jeremy Corbyn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=513896 (bản sửa đổi 10991939). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In a short time they outnumbered the pro-slavery faction.

    Từ trong câu: faction, short, time, pro, slavery

    «Kansas Territory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=545678 (bản sửa đổi 10362729). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Whigs had lost all hope of possession, and they turned in their despair to the work of faction.

    Từ trong câu: faction, lose, hope, possession, turn, despair, work

    Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They told me they didn’t want the money for themselves, but that it was necessary to buy the other faction.

    Từ trong câu: faction, tell, want, money, themselves, necessary, buy

    Lincoln Steffens, The Shame of the Cities. Nguồn: Project Gutenberg #54710. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I knew that there was a certain faction in Germany that was trying to push the Kaiser into a war.

    Từ trong câu: faction, know, certain, try, push, war

    Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They saw America as bigger than the sum of our individual ambitions; greater than all the differences of birth or wealth or faction.

    Từ trong câu: faction, saw, big, sum, individual, ambition, great, difference

    Barack Obama, Inaugural Presidential Address, Official Transcript. Nguồn: Project Gutenberg #28001. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was that which precipitated the present Labor factions war. ????? since he received that setback to his plans.

    Từ trong câu: precipitate, present, labor, faction, war, since, receive, setback

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The whole disposable military force of what the Christinos called the Faction, was there assembled, and a motley crew it appeared.

    Từ trong câu: motley, whole, military, force, call, faction, assemble, crew

    Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If I could have gone south, I felt that I could have conquered the rebellious faction alone, so confident was I of my fighting abilities.

    Từ trong câu: rebellious, go, south, feel, conquer, faction, alone, confident

    George T. Ulmer, Adventures and Reminiscences of a Volunteer; Or, A Drummer Boy from Maine. Nguồn: Project Gutenberg #32246. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng faction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
contending faction75 lần
warring faction38 lần
opposing faction57 lần
rival faction105 lần
adverse faction31 lần
hostile faction52 lần
jacobin faction15 lần
faction fights25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ faction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ faction trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ faction hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ faction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ faction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ faction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ faction: Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.