Câu tiếng Anh có từ “faction”
138 câu thật có từ faction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: faction nghĩa là phe phái. faction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a clique (often secret) that seeks power usually through intrigue. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ faction
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I knew that there was a certain faction in Germany that was trying to push the Kaiser into a war.
Từ trong câu: faction, know, certain, try, push, war
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps two factions at the court were operating independently of each other.
Từ trong câu: independently, faction, perhaps, court, operate
«A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Asuka Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148967 (bản sửa đổi 4532072). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Far away in Florence the first faint light of the Revival of Learning was shining upon the more intelligent partisans of all the jarring factions.
Từ trong câu: revival, faction, jarring, partisan, far, away, first, faint
James Mason, Fra Angelico. Nguồn: Project Gutenberg #41834. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Buckstone was training with the rum party, and he had been sent to hunt up the twins and invite them to attend a mass-meeting of that faction.
Từ trong câu: invite, faction, train, training, party, send, hunt, up
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Is it to be supposed that Ireland was doing nothing during this bustling period of English faction?
Từ trong câu: bustling, suppose, do, nothing, bustle, period, faction
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng faction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ faction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ faction trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ faction hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ faction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ faction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ faction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ faction: Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.