Câu tiếng Anh có từ “faction”
135 câu thật có từ faction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: faction nghĩa là phe phái. faction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a clique (often secret) that seeks power usually through intrigue. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ faction
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
All the expectations which have been formed by favouritism, family, or faction, are then brought to the test.
Từ trong câu: faction, expectation, form, family, bring, test
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 362, December 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Minority influence is the degree to which a smaller faction within the group influences the group during decision making.
Từ trong câu: faction, minority, influence, degree, small, group, decision, make
«Fringe Psychology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115482 (bản sửa đổi 4647568). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A year later he at last received his commission, but was still opposed by a faction of the directors which supported Coote.
Từ trong câu: director, faction, commission, oppose, year, late, last, receive
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sterner times were fast approaching, and the nation was now fully divided by those factions which produced the revolution.
Từ trong câu: divide, approach, faction, fast, revolution, divided, fully, time
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 10, No. 263, Supplementary Number (1827). Nguồn: Project Gutenberg #9883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was that which precipitated the present Labor factions war. ????? since he received that setback to his plans.
Từ trong câu: precipitate, present, labor, faction, war, since, receive, setback
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Cunning as a fog and ferocious as a tiger, he has outlived all the factions with which he has been connected.
Từ trong câu: tiger, outlive, ferocious, fog, faction, connect
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng faction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ faction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ faction trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ faction hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ faction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ faction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ faction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ faction: Câu phủ định (14 câu), Tương lai với will (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.