Câu tiếng Anh có từ “faction”
138 câu thật có từ faction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: faction nghĩa là phe phái. faction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a clique (often secret) that seeks power usually through intrigue. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ faction
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
But there are many different factions with varying viewpoints within the two main parties.
Từ trong câu: faction, many, different, vary, viewpoint, main, party
«Political parties in the United States», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=271147 (bản sửa đổi 10917663). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Though party unquestionably existed in all its force among them, there was no faction.
Từ trong câu: faction, though, party, exist, force, among
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is a record from year to year; it covers two generations; there is nothing in it but faction.
Từ trong câu: faction, record, year, cover, generation, nothing
W. P. Ker, Epic and Romance: Essays on Medieval Literature. Nguồn: Project Gutenberg #20406. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I knew that there was a certain faction in Germany that was trying to push the Kaiser into a war.
Từ trong câu: faction, know, certain, try, push, war
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In resolving conflict between factions, the team leader should start by bringing the groups together and acknowledging there is a conflict.
Từ trong câu: faction, resolve, conflict, team, leader, start, bring, group
«Managing Groups and Teams/Conflict», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46094 (bản sửa đổi 4413384). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This was generally resented; but, notwithstanding, there was so much opposition from the faction of the nobles, that he could not carry his point.
Từ trong câu: faction, resent, generally, notwithstanding, much, opposition, noble, carry
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Volume 01: Julius Caesar. Nguồn: Project Gutenberg #6386. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Hubbard faction was glad of this opportunity, and as there were no objections the seesaw affair of balloting once more began.
Từ trong câu: seesaw, faction, glad, opportunity, objection, affair, once, begin
Luther Albertus Brewer, History of Linn County Iowa From Its Earliest Settlement to the Present Time [1911]. Nguồn: Project Gutenberg #42220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng faction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ faction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ faction trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ faction hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ faction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ faction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ faction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ faction: Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.