Câu tiếng Anh có từ “faction”
135 câu thật có từ faction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: faction nghĩa là phe phái. faction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a clique (often secret) that seeks power usually through intrigue. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ faction
But no leader appeared, for a long time, strong enough to dominate the factions and to keep the peace.
Từ trong câu: faction, leader, appear, long, time, strong, enough, dominate
Edward J. Lowell, The Eve of the French Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #6301. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The songs of triumph over Bedr had scarcely left the lips of Muslim poets when the voice of faction was heard again in Medina.
Từ trong câu: faction, song, triumph, scarcely, leave, lip, poet, voice
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Service of the crown and influence at court became a better route to power and fortune than individual factions based on local power structures.
Từ trong câu: faction, service, crown, influence, court, become, better, route
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
A year later he at last received his commission, but was still opposed by a faction of the directors which supported Coote.
Từ trong câu: director, faction, commission, oppose, year, late, last, receive
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was accident, and the momentary depression of that part of the faction, that gave to the husband the happy priority in death.
Từ trong câu: priority, accident, momentary, depression, part, faction, give, husband
George, 1845-1933 [Editor] Saintsbury, Political Pamphlets. Nguồn: Project Gutenberg #13943. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If I could have gone south, I felt that I could have conquered the rebellious faction alone, so confident was I of my fighting abilities.
Từ trong câu: rebellious, go, south, feel, conquer, faction, alone, confident
George T. Ulmer, Adventures and Reminiscences of a Volunteer; Or, A Drummer Boy from Maine. Nguồn: Project Gutenberg #32246. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng faction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ faction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ faction trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ faction hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ faction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ faction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ faction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ faction: Câu phủ định (14 câu), Tương lai với will (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.