Câu tiếng Anh có từ “faction”
135 câu thật có từ faction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: faction nghĩa là phe phái. faction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a clique (often secret) that seeks power usually through intrigue. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ faction
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The moment, however, that any body gives you any information about court parties and political factions, every thing I am saying will be mentioned.
Từ trong câu: faction, moment, however, body, give, information, court, party
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng faction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ faction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ faction trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ faction hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ faction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ faction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ faction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ faction: Câu phủ định (14 câu), Tương lai với will (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.