Câu tiếng Anh có từ “embed”
156 câu thật có từ embed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: embed nghĩa là nhúng. embed là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: fix or set securely or deeply. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ embed
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
The splinter was long and deeply embedded, and he could not help hurting her.
Từ trong câu: embed, splinter, deeply, hurt, long, help
Elisabeth Sanxay Holding, The collected stories of Elisabeth Sanxay Holding from Munsey's Magazine, 1920-1928. Nguồn: Project Gutenberg #75147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To save costs, embedded systems frequently have the cheapest processors that can do the job.
Để tiết kiệm chi phí, các hệ thống nhúng thường có bộ xử lý rẻ nhất có thể thực hiện công việc.
Từ trong câu: embed, processor, cheap, save, cost, system, frequently, job
«Embedded Systems/Embedded System Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46639 (bản sửa đổi 3232579). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This marker can be used to embed a question within a sentence.
Từ trong câu: embed, marker, use, question, sentence
«Láadan/Láadan Grammar Reference», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367204 (bản sửa đổi 4621513). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sections of the stomach may also be made by embedding in paraffin, but better ones can be made by freezing.
Từ trong câu: embed, freezing, stomach, freeze, section, make, better, one
Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Embedded in fat, all she could do was to shake her double chin at him over a mountain of maternal bosom.
Được nhúng trong mỡ, tất cả những gì cô có thể làm là lắc chiếc cằm đôi của mình với anh qua một núi ngực mẹ.
Từ trong câu: embed, maternal, chin, fat, shake, double, mountain
Marie Corelli, Boy: A Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #67113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The cornea of the eye can be readily cut by embedding in paraffin, and the section may be mounted in Farrant's solution.
Từ trong câu: embed, eye, readily, cut, section, mount, solution
Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The problem with embedded information is that it becomes stultified and it can stifle healthy reaction.
Từ trong câu: stultify, problem, embed, information, become, healthy, reaction
«Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/Appendix», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281095 (bản sửa đổi 2608997). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This can be utilized in the embedding of nano mechanical devices, building three dimensional objects and even potential therapeutic delivery uses.
Từ trong câu: nano, utilize, embed, mechanical, device, build, dimensional, object
«Structural Biochemistry/Structural DNA Nanotechnology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259236 (bản sửa đổi 4391932). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This seems a paradoxical contradiction to the embedded proposition that we can never know the ‘truth’.
Từ trong câu: paradoxical, seem, contradiction, embed, proposition, never, know, truth
«Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/Appendix», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281095 (bản sửa đổi 2608997). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
With little modification the following script could read self-contained data embedded in the script itself.
Từ trong câu: modification, little, follow, script, read, self, contain, data
«Linux/Basic commands/perl», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326480 (bản sửa đổi 2800830). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng embed
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| embed systems | 271 lần |
| embed continuum | 16 lần |
| embed css | 11 lần |
| embed computers | 26 lần |
| embed fonts | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ embed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embed trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ embed hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ embed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embed gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embed: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.