Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “embed”

153 câu thật có từ embed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: embed nghĩa là nhúng. embed là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: fix or set securely or deeply. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This chapter will discuss a few of the available device drivers for embedded control systems.

    Từ trong câu: embed, chapter, discuss, available, device, driver, control, system

    «Embedded Control Systems Design/Operating systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116340 (bản sửa đổi 3232558). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As it is cooling, the dirt and the foreign material on the hands will become embedded in the paraffin.

    Từ trong câu: embed, cool, dirt, foreign, material, hand, become

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the seeds of trouble will always be there as long as the foreign body is embedded in the organic tissues.

    Từ trong câu: embed, seed, trouble, always, long, foreign, body, organic

    J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The stochastic processes control the selection of the storage bins that will be embedded.

    Từ trong câu: bin, process, control, selection, storage, embed

    «Hilbert Book Model Report/Gravitation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224924 (bản sửa đổi 1879085). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The new chip will allow users to hear colors in stereo and to embed the device.

    Từ trong câu: chip, new, allow, user, hear, color, stereo, embed

    «Eyeborg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=263245 (bản sửa đổi 9806236). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This will mean improving our own capacity to innovate as well as the creativity of the systems we are embedded in.

    Từ trong câu: innovate, mean, improve, capacity, well, creativity, system, embed

    «Intentional Evolution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=284216 (bản sửa đổi 2820895). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng embed

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • embed systems271 lần
  • embed continuum16 lần
  • embed css11 lần
  • embed computers26 lần
  • embed fonts10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ embed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embed trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ embed hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ embed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embed gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embed: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.