E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “embed”

156 câu thật có từ embed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: embed nghĩa là nhúng. embed là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: fix or set securely or deeply. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ embed

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Before the advent of the tag, there was no common way of embedding applets.

    Từ trong câu: embed, advent, tag, common, way

    «Jakarta EE Programming/Jakarta Server Pages Syntax», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=52698 (bản sửa đổi 3771510). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Because there is a kind of quartz embedded in some of the rocks.

    Từ trong câu: embed, because, kind, rock

    Roy J. Snell, The phantom violin. Nguồn: Project Gutenberg #44294. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If there is something embedded in the wound, do not remove it.

    Từ trong câu: embed, something, wind, remove

    «First Aid/External Bleeding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116894 (bản sửa đổi 4003168). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are also debugging software for embedded system as well.

    Từ trong câu: embed, software, system, well

    «Introduction to Computer Information Systems/Program Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293159 (bản sửa đổi 4650472). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Still farther on there is a vast vault, upward of eighty feet high, formed of gypsum with some sort of crystals embedded in it.

    Từ trong câu: embed, crystal, still, far, vast, upward, eighty, foot

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the microscopic level, there are four deep nuclei embedded in the white matter.

    Từ trong câu: microscopic, level, four, deep, nucleus, embed, white, matter

    «WikiJournal of Medicine/The Cerebellum», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=211116 (bản sửa đổi 2570730). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng embed

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
embed systems271 lần
embed continuum16 lần
embed css11 lần
embed computers26 lần
embed fonts10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ embed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embed trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ embed hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ embed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embed gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embed: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.