Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “embed”
153 câu thật có từ embed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: embed nghĩa là nhúng. embed là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: fix or set securely or deeply. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ embed
Now that Sites is no longer embedded he wants to bring the whole story out in the open.
Từ trong câu: embed, now, site, long, want, bring, whole, story
«U.S. Navy finds soldier shot wounded Iraqi at Fallujah in self defense», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=9531 (bản sửa đổi 4828132). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng embed
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- embed systems271 lần
- embed continuum16 lần
- embed css11 lần
- embed computers26 lần
- embed fonts10 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ embed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embed trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ embed hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ embed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embed gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embed: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.