Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “embed”
153 câu thật có từ embed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: embed nghĩa là nhúng. embed là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: fix or set securely or deeply. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ embed
A chair that almost asked to be taken stood half-embedded in earth near the doorway.
Từ trong câu: embed, chair, almost, ask, take, stand, half, earth
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The rebuilding prospered until they came to a point where the Black Stone must be embedded in the eastern wall.
Từ trong câu: embed, rebuild, prosper, until, come, point, black, stone
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the latter, the gold is in grains, either embedded between the frozen stones, or rolling in the beds of rivers.
Từ trong câu: embed, latter, gold, grain, either, freeze, stone, roll
Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The challenge of programming an embedded system then is that it is difficult to get real-time feedback from the system without a display.
Khi đó, thách thức của việc lập trình một hệ thống nhúng là rất khó nhận được phản hồi theo thời gian thực từ hệ thống nếu không có màn hình.
Từ trong câu: embed, feedback, display, programming, challenge, program, system, difficult
«Embedded Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45908 (bản sửa đổi 3793415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The snow in the north was so accumulated upon the ground that the lines of railway were occasionally closed, and trains embedded in the snow.
Từ trong câu: embed, accumulate, snow, north, ground, line, railway, occasionally
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With little modification the following script could read self-contained data embedded in the script itself.
Từ trong câu: modification, little, follow, script, read, self, contain, data
«Linux/Basic commands/perl», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326480 (bản sửa đổi 2800830). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng embed
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- embed systems271 lần
- embed continuum16 lần
- embed css11 lần
- embed computers26 lần
- embed fonts10 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ embed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embed trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ embed hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ embed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embed gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embed: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.