Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “embed”

153 câu thật có từ embed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: embed nghĩa là nhúng. embed là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: fix or set securely or deeply. Xem trang từ điển đầy đủ

  • These would be embedded in the trench network, fairly close to the front lines.

    Từ trong câu: embed, network, fairly, close, front, line

    «Lentis/Disease Prevention in the First World War», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411095 (bản sửa đổi 3623467). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The availability of advertising being embedded and what form it would take is under debate.

    Từ trong câu: embed, availability, advertise, form, take, debate

    «XML - Managing Data Exchange/XMLWebAudio», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49085 (bản sửa đổi 4091893). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That ancient commandment would seem to be too toweringly large to be overlooked, too firmly embedded in the world to be thrust aside.

    Từ trong câu: embed, ancient, seem, large, overlook, firmly, world, aside

    Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Generic competitors now had to embed chips in their printer cartridges which would produce the correct code, otherwise they would not work in Lexmark printers.

    Từ trong câu: embed, generic, competitor, now, chip, printer, cartridge, produce

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such a delay would be unacceptable in most real-time embedded systems.

    Từ trong câu: unacceptable, delay, real, time, embed, system

    «Microprocessor Design/Real-Time Operating System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295438 (bản sửa đổi 3951274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng embed

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • embed systems271 lần
  • embed continuum16 lần
  • embed css11 lần
  • embed computers26 lần
  • embed fonts10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ embed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embed trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ embed hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ embed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embed gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embed: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.