Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “embed”

157 câu thật có từ embed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: embed nghĩa là nhúng. embed là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: fix or set securely or deeply. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ embed

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • You may see that decline in capitals and masks still embedded in buildings of the fifth century.

    Từ trong câu: embed, see, decline, capital, mask, still, build, fifth

    Hilaire Belloc, Hills and the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #13367. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some grains of truth may be embedded in this fanciful narrative.

    Từ trong câu: embed, fanciful, grain, truth, narrative

    Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They may include embedded and real-time elements as well.

    Từ trong câu: embed, include, real, time, element, well

    «A-level Computing/AQA/Paper 2/Fundamentals of computer systems/Role of an operating system (OS)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367791 (bản sửa đổi 4343012). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sections of the stomach may also be made by embedding in paraffin, but better ones can be made by freezing.

    Từ trong câu: embed, freezing, stomach, freeze, section, make, better, one

    Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The cornea of the eye can be readily cut by embedding in paraffin, and the section may be mounted in Farrant's solution.

    Từ trong câu: embed, eye, readily, cut, section, mount, solution

    Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such cases may involve molded or embedded prints, such as prints in putty, wax, soap, etc. Should direct light give poor results, side lighting may prove effective.

    Từ trong câu: embed, case, involve, mold, print, wax, soap, direct

    United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Embedded computers may be economical, but they are often prone to some very specific problems.

    Từ trong câu: economical, prone, embed, computer, often, specific, problem

    «Embedded Systems/Embedded Systems Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46635 (bản sửa đổi 3510836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng embed

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
embed systems271 lần
embed continuum16 lần
embed css11 lần
embed computers26 lần
embed fonts10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ embed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embed trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ embed hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ embed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embed gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embed: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.