Câu tiếng Anh có từ “during”
234 câu thật có từ during hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: during nghĩa là trong suốt khoảng thời gian, hoặc vào một lúc nào đó trong kỳ. during là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: throughout the course or duration of a period of time, or at a particular point within it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ during
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
There was a pause, during which the light floated uncertainly over the open grave.
Từ trong câu: during, float, pause, light, open, grave
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was a moment's pause, during which the two men stood regarding each other warily.
Từ trong câu: during, each, regarding, pause, man, stand, regard
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was another laugh, followed by a pause of curiosity, during which Mr. Royall continued to glare at Charity.
Từ trong câu: during, another, laugh, follow, pause, curiosity, mr, continue
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There were not many—only a dozen in all—for Walter and Bertha Shirley had not been often separated during their courtship.
Từ trong câu: during, separate, dozen, often, many
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I said nothing, but went and told the keeper to report to me if there were anything odd about him during the day.
Từ trong câu: during, keeper, nothing, go, tell, report, anything, odd
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
During the silence, the Jew looked restlessly about the room, as if to assure himself that there were no appearances of Sikes having covertly returned.
Từ trong câu: during, assure, silence, look, room, himself, appearance, return
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The respect in which he had been held during his life was manifested at his funeral, when there was a very large gathering of mourners.
Từ trong câu: respect, during, large, gather, funeral, hold, life
Thomas Hodson, Old Daniel. Nguồn: Project Gutenberg #23123. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was one thing that greatly puzzled me during the first days of my residence in the horde.
Từ trong câu: residence, puzzle, during, puzzled, greatly, thing, first, day
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was a pause, during which, Rose, who had covered her face with one hand, gave free vent to her tears.
Từ trong câu: tear, who, pause, cover, during, her, face, free
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On account of the stimulus to industry which wages afford, there is far less feigned sickness than there was during slavery.
Từ trong câu: wage, afford, far, sickness, account, slavery, industry, stimulus
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng during
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| during the night | 11.068 lần |
| during the whole | 6.665 lần |
| during the last | 8.821 lần |
| during the winter | 3.195 lần |
| during the day | 8.922 lần |
| during the summer | 2.653 lần |
| during the war | 3.225 lần |
| during the past | 2.949 lần |
| during the remainder | 1.562 lần |
| during the period | 1.779 lần |
| during the reign | 1.425 lần |
| pause during | 1.462 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ during
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ during trong kho câu?
- Kho câu có 234 câu có từ during hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ during xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ during gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ during?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ during: Quá khứ đơn (52 câu), Quá khứ hoàn thành (50 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.