Câu tiếng Anh có từ “during”
67 câu thật có từ during hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: during nghĩa là trong suốt khoảng thời gian, hoặc vào một lúc nào đó trong kỳ. during là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: throughout the course or duration of a period of time, or at a particular point within it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ during
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“Those are some German shells that fell in the garden during the last bombardment, and didn’t explode,” she answered carelessly.
Từ trong câu: carelessly, explode, during, shell, fall, garden, last, answer
E. Alexander Powell, Vive la France!. Nguồn: Project Gutenberg #77321. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Campbell's slaves did not have to go barefoot--not during the colder months, anyway.
Từ trong câu: anyway, slave, cold, during, month, go
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During the last two centuries, the elementary works of the different countries in Europe have not gained great general circulation.
Từ trong câu: circulation, elementary, century, general, country, during, two, last
Augustus De Morgan, Arithmetical books. Nguồn: Project Gutenberg #79706. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was a very hot day, with a scorching sun, but artillery observation was not easy during certain hours owing to a rather thick haze.
Từ trong câu: thick, certain, observation, rather, day, owe, hot, during
Philip Gibbs, The battles of the Somme. Nguồn: Project Gutenberg #79366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng during
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| during the night | 11.068 lần |
| during the whole | 6.665 lần |
| during the last | 8.821 lần |
| during the winter | 3.195 lần |
| during the day | 8.922 lần |
| during the summer | 2.653 lần |
| during the war | 3.225 lần |
| during the past | 2.949 lần |
| during the remainder | 1.562 lần |
| during the period | 1.779 lần |
| during the reign | 1.425 lần |
| pause during | 1.462 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ during
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ during trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ during hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ during xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ during gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ during?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ during: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.