E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “during”

67 câu thật có từ during hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: during là một từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Xem trang từ điển đầy đủ

  • During the other months of the year, dry, hot weather is experienced, excepting about May, when slight rains take place.

    Từ trong câu: slight, hot, during, experienced, rain, weather, month, year

    Richard Lander, Journal of an expedition to explore the course and termination of the Niger, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #78793. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • During the next few days several other attacks were made, although no one was killed.

    Từ trong câu: although, was, one, day, next, during, no, several

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is the custom to open the temple in time of war, and to close it during peace.

    Từ trong câu: time, war, open, peace, close, during, temple, custom

    46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14033. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ejected matter, at first green in colour, during the next forty-eight hours changed to a dirty brown.

    Từ trong câu: colour, forty, next, change, dirty, during, matter, brown

    George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It leaves the chrysalis at the end of July or beginning of August, and is usually quite common during the latter month.

    Từ trong câu: at, begin, august, end, leave, or, latter, usually

    Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng during

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • during the night11.068 lần
  • during the whole6.665 lần
  • during the last8.821 lần
  • during the winter3.195 lần
  • during the day8.922 lần
  • during the summer2.653 lần
  • during the war3.225 lần
  • during the past2.949 lần
  • during the remainder1.562 lần
  • during the period1.779 lần
  • during the reign1.425 lần
  • pause during1.462 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ during

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ during trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ during hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ during xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ during gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ during?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ during: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.