Kho ngữ liệu COCA & BNC/12 cụm liên kết tự nhiên
Cụm từ đi cùng với: during
Phân tích 12 cụm từ kết hợp tự nhiên đi cùng “during” có tần suất sử dụng thực tế cao nhất và chỉ số gắn kết ngữ liệu logDice.
during the nightMạnh8.6
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 11.068 lần
during the wholeMạnh8.3
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 6.665 lần
during the lastMạnh8.1
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 8.821 lần
during the winterMạnh8.1
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 3.195 lần
during the dayMạnh7.8
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 8.922 lần
during the summerMạnh7.8
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 2.653 lần
during the warMạnh7.7
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 3.225 lần
during the pastMạnh7.6
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 2.949 lần
during the remainderMạnh7.3
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 1.562 lần
during the periodMạnh7.2
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 1.779 lần
during the reignMạnh7.1
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 1.425 lần
pause duringMạnh7.0
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 1.462 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với during
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.