Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “during”

252 câu thật có từ during hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: during nghĩa là trong suốt khoảng thời gian, hoặc vào một lúc nào đó trong kỳ. during là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: throughout the course or duration of a period of time, or at a particular point within it. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ during

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It is surely inconceivable that he could have held out upon the moor during all that time.

    Từ trong câu: during, surely, hold, out, moor, time

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That had something to do with it, but what had still more was the fact that during my sleep a very odd revulsion had taken place in my spirit.

    Từ trong câu: spirit, during, revulsion, something, still, fact, sleep, odd

    Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • During this apparent silence they were debating through the medium of strange, unspoken language the merits of my tale.

    Từ trong câu: apparent, tale, during, debate, merit, medium, silence, strange

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng during

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
during the night11.068 lần
during the whole6.665 lần
during the last8.821 lần
during the winter3.195 lần
during the day8.922 lần
during the summer2.653 lần
during the war3.225 lần
during the past2.949 lần
during the remainder1.562 lần
during the period1.779 lần
during the reign1.425 lần
pause during1.462 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ during

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ during trong kho câu?
Kho câu có 252 câu có từ during hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ during xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ during gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ during?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ during: Quá khứ đơn (56 câu), Quá khứ hoàn thành (53 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.