Câu tiếng Anh có từ “during”
248 câu thật có từ during hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: during nghĩa là trong suốt khoảng thời gian, hoặc vào một lúc nào đó trong kỳ. during là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: throughout the course or duration of a period of time, or at a particular point within it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ during
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“Now the cleverest thing of the sort that I ever did,” he went on after a pause, “was inventing a new pudding during the meat-course.”
Từ trong câu: during, pause, now, clever, thing, sort, ever, go
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
During the last day of the trip, Hendon’s spirits were soaring.
Từ trong câu: trip, spirit, during, soar, last, day
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
During this apparent silence they were debating through the medium of strange, unspoken language the merits of my tale.
Từ trong câu: apparent, tale, during, debate, merit, medium, silence, strange
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“During the excitement attending the carrying of Mr. Villers to his office my fingers were examining the cushions of the tonneau.
Từ trong câu: cushion, carry, examine, during, attend, excitement, mr, office
Clinton H. Stagg, Thornley Colton. Nguồn: Project Gutenberg #78643. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Only Mrs. Fisher and Mr. Wilkins were drinking it, for Mrs. Arbuthnot, after eating nothing and being completely silent during lunch, had disappeared immediately afterwards.
Từ trong câu: disappear, drink, immediately, eat, afterwards, during, silent, afterward
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her thoughts were of the blackest during these long, weary hours, whilst that incessant storm raged which was keeping her away from Percy.
Từ trong câu: keep, think, whilst, black, these, storm, during, long
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng during
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| during the night | 11.068 lần |
| during the whole | 6.665 lần |
| during the last | 8.821 lần |
| during the winter | 3.195 lần |
| during the day | 8.922 lần |
| during the summer | 2.653 lần |
| during the war | 3.225 lần |
| during the past | 2.949 lần |
| during the remainder | 1.562 lần |
| during the period | 1.779 lần |
| during the reign | 1.425 lần |
| pause during | 1.462 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ during
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ during trong kho câu?
- Kho câu có 248 câu có từ during hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ during xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ during gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ during?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ during: Quá khứ đơn (56 câu), Quá khứ hoàn thành (52 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.