Câu tiếng Anh có từ “cough”
292 câu thật có từ cough hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cough nghĩa là ho. cough là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: exhale abruptly, as when one has a chest cold or congestion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cough
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
A few days before her death, Diderot, who was himself ill, had coughed up blood.
Từ trong câu: cough, day, death, himself, ill, up, blood
«Denis Diderot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=294697 (bản sửa đổi 11010338). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Again Mr. Bumble coughed—louder this time than he had coughed yet.
Từ trong câu: cough, loud, yet, again, mr, time
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This Musketeer had just come off guard, complained of having a cold, and coughed from time to time affectedly.
Từ trong câu: cough, come, off, guard, complain, cold, time
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The clock, which had been wheezing for some minutes like an old man preparing to cough, now struck nine.
Từ trong câu: cough, clock, minute, like, old, man, prepare, now
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a girl lying down in the window recess where I had gone with my cough last time; she was ashy pale.
Từ trong câu: cough, recess, girl, lie, down, window, go, last
Constance, Lady Lytton, Prisons & Prisoners: Some Personal Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #52944. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Squire had delivered this speech in a coughing and interrupted manner, but with no pause long enough for Godfrey to make it a pretext for taking up the word again.
Từ trong câu: cough, deliver, interrupt, manner, speech, pause, long, enough
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ginger used to like it very much, but sometimes when she came back I could see that she had been very much strained, and now and then she gave a short cough.
Từ trong câu: cough, ginger, use, like, much, sometimes, come, back
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fantine had nursed her child, and this had tired her chest, and she coughed a little.
Từ trong câu: tire, tired, nurse, child, chest, cough, little
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The young woman continued to advance; and in addition to the lightness of her step, which had betrayed her, she emitted a little cough which denoted a sweet voice.
Từ trong câu: emit, young, woman, continue, advance, addition, step, little
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The three visitors had completed their survey of the room now; and Loren Pierce emitted a dry, harsh little cough, as a signal that business was about to begin.
Từ trong câu: signal, emit, visitor, complete, survey, room, now, dry
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cough
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cough
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cough trong kho câu?
- Kho câu có 292 câu có từ cough hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cough xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cough gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cough?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cough: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (37 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.