Câu tiếng Anh có từ “cough”
292 câu thật có từ cough hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cough nghĩa là ho. cough là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: exhale abruptly, as when one has a chest cold or congestion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cough
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
I still continued coughing up blood, which was flowing also pretty freely from my side.
Từ trong câu: cough, still, continue, up, blood, flow, pretty, freely
T. W. E. Holdsworth, Campaign of the Indus In a Series of Letters from an Officer of the Bombay Division. Nguồn: Project Gutenberg #12863. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A trying epidemic of colds and coughs was prevailing one winter, disturbing school exercises greatly.
Từ trong câu: cough, epidemic, try, cold, prevail, winter, disturb, school
Charles E. Putney Memorial Association, Charles Edward Putney: An Appreciation. Nguồn: Project Gutenberg #36761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And both cough and gesture hid that his lips were trembling.
Từ trong câu: cough, gesture, hide, lip, tremble
LM, The Peacock Feather: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #62964. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He coughed a mild short cough, as if to point the direction in which his downward path was tending.
Từ trong câu: cough, downward, mild, short, point, direction, path, tend
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He coughed slightly and said, "Yes," and the way he said it told me that it was going to be a romantic occasion.
Từ trong câu: cough, slightly, romantic, yes, way, tell, go, occasion
H. V. Morton, The heart of London. Nguồn: Project Gutenberg #74324. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mr Casey was still struggling through his fit of coughing and laughter.
Từ trong câu: fit, mr, still, struggle, cough, laughter
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She probably thought these embraces were lasting too long, for she coughed significantly.
Từ trong câu: lasting, significantly, probably, think, embrace, last, long, cough
Alexandre Dumas, The Last Vendée; or, the She-Wolves of Machecoul. Nguồn: Project Gutenberg #49784. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Keith's yellowish face grew red and swollen, as though he were mastering the tickle of a bronchial cough.
Từ trong câu: tickle, face, grow, red, swell, though, master, cough
John Galsworthy, Complete Project Gutenberg John Galsworthy Works. Nguồn: Project Gutenberg #3254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Residents complained that the smell was causing eye irritation, burning skin, and coughing.
Từ trong câu: irritation, resident, complain, smell, cause, eye, burn, skin
«Professionalism/Huy Fong Foods, Sriracha, and the City of Irwindale», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383977 (bản sửa đổi 3844847). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cough
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cough
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cough trong kho câu?
- Kho câu có 292 câu có từ cough hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cough xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cough gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cough?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cough: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (37 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.