Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cough”

277 câu thật có từ cough hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cough nghĩa là ho. cough là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: exhale abruptly, as when one has a chest cold or congestion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cough

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • When I cough, open the door; I’ll not be a minute.”

    Từ trong câu: cough, open, door, minute

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This will cause difficulty breathing, wheezing, coughing and chest tightness.

    Từ trong câu: cough, wheeze, cause, difficulty, breathe, chest

    «Exercise as it relates to Disease/Asthma, exercise and cold environments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258605 (bản sửa đổi 3254658). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "I dare say they will all start measles or whooping-cough before we have done with them," thought Sir John, determined not to be hopeful.

    Từ trong câu: cough, hopeful, dare, start, think, sir, determine

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Don’t cough, sir; I will not have people cough on my domain without my permission.

    Từ trong câu: domain, cough, sir, people, permission

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I don't think that I will ever again complain of being shut up from friends and playmates because of this whooping-cough," cried Lucius.

    Từ trong câu: complain, cough, shut, playmate, think, ever, again, up

    A. L. O. E., Dora's mistake. Nguồn: Project Gutenberg #77916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After breathing these fumes for a short time the cough seems to loosen, and two of these visits will generally cure the most obstinate case.

    Từ trong câu: fume, breathe, short, time, cough, seem, visit, generally

    Louis Philippe McCarty, Health, Happiness, and Longevity Health without medicine: happiness without money: the result, longevity. Nguồn: Project Gutenberg #39219. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As with the regular flu, the avian flu will spread when individuals who are infected cough or sneeze on others.

    Từ trong câu: avian, regular, flu, spread, individual, infect, cough, sneeze

    «Pandemic flu», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=78978 (bản sửa đổi 2195699). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The honey and the lemon mixed together will minimize the amount of coughs in the night and will relax the person.

    Từ trong câu: lemon, honey, mix, together, minimize, amount, cough, night

    «Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Excellent also for colds or weak lungs; will stop an irritating cough.

    Từ trong câu: irritating, excellent, cold, weak, lung, stop, irritate, cough

    Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cough

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
whooping cough455 lần
fit of cough673 lần
hacking cough113 lần
hooping cough95 lần
racking cough56 lần
cough violently119 lần
paroxysm of cough52 lần
fits of cough75 lần
cough slightly150 lần
slight cough170 lần
chronic cough43 lần
ahem cough36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cough

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cough trong kho câu?
Kho câu có 277 câu có từ cough hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cough xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cough gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cough?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cough: Quá khứ đơn (67 câu), Câu phủ định (32 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.