Câu tiếng Anh có từ “cough”
292 câu thật có từ cough hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cough nghĩa là ho. cough là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: exhale abruptly, as when one has a chest cold or congestion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cough
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“The housework's too hard for me: I've been coughing a good deal this fall.”
Từ trong câu: cough, deal, hard, good, fall
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He has grown thin, he stoops as he walks about, and by night he coughs terribly.
Từ trong câu: cough, grow, thin, walk, night, terribly
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It has proved a thoroughly reliable, trustworthy family cough cure.
Từ trong câu: cough, trustworthy, reliable, prove, thoroughly, family, cure
Anonymous, The Seaside Sibyl; Or Leaves of Destiny: A Fortune Teller in Verse. Nguồn: Project Gutenberg #54037. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When I have been compelled to fly with racking cough and splitting head, he has calmly asked the reason.
Từ trong câu: cough, split, rack, calmly, fly, head, ask, reason
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Whooping cough and measles have occurred but rarely, and the large majority have not yet experienced the realities of either.
Từ trong câu: cough, occur, rarely, large, majority, experience, reality, either
Various, Scientific American Supplement, No. 433, April 19, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I dare say they will all start measles or whooping-cough before we have done with them," thought Sir John, determined not to be hopeful.
Từ trong câu: cough, hopeful, dare, start, think, sir, determine
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That last fit of coughing has tired me a little; I feel as if I could sleep: but don’t leave me, Jane; I like to have you near me.”
Từ trong câu: cough, last, fit, tire, little, feel, sleep, leave
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I can’t speak to you,” he murmured; “you’ve hurt me so that I shall lie awake all night choking with this cough.
Từ trong câu: awake, speak, hurt, lie, night, cough
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cough
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cough
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cough trong kho câu?
- Kho câu có 292 câu có từ cough hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cough xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cough gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cough?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cough: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (37 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.