Câu tiếng Anh có từ “cough”
287 câu thật có từ cough hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cough nghĩa là ho. cough là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: exhale abruptly, as when one has a chest cold or congestion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cough
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
They may have fever, pain in the muscles, a cough, and trouble breathing.
Từ trong câu: cough, fever, pain, muscle, trouble, breathe
«Hantavirus infection», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1267381 (bản sửa đổi 10950976). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They may also cough, or have pain in the chest area.
Từ trong câu: cough, pain, chest, area
«Pneumonia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33498 (bản sửa đổi 10917466). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The patient may have a mild, dry cough and a fever.
Từ trong câu: cough, patient, mild, dry, fever
«Fever in Liver Transplant», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=133828 (bản sửa đổi 2460254). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They might cough up blood so severely that they choked or drowned.
Từ trong câu: choke, cough, up, blood, severely, drown
«Black Death», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11603 (bản sửa đổi 10979597). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It may mean "to kneel" or "to cough" in verbal form.
Từ trong câu: kneel, mean, cough, verbal, form
«Laikhurembi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816458 (bản sửa đổi 10938718). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People with only pneumonia may have a prominent cough with sputum and shortness of breath.
Từ trong câu: shortness, pneumonia, people, prominent, cough, breath
«WikiJournal of Medicine/Melioidosis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262713 (bản sửa đổi 2479549). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Infection could also spread into the lungs, so that a person might cough or sneeze the germ into the air.
Từ trong câu: sneeze, infection, spread, lung, person, cough, germ, air
«US History/European History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1416 (bản sửa đổi 4413373). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In this way one may catch pneumonia, consumption, influenza, diphtheria, whooping cough, tonsilitis, spinal meningitis, measles, and certain other diseases.
Từ trong câu: influenza, diphtheria, way, catch, pneumonia, consumption, cough, certain
United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Other symptoms may include fever, headaches, poor sense of smell, sore throat, and cough.
Từ trong câu: headache, symptom, include, fever, poor, sense, smell, sore
«English-Chinese/Sinusitis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=234457 (bản sửa đổi 2009168). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cough
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cough
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cough trong kho câu?
- Kho câu có 287 câu có từ cough hoặc các dạng của từ, trích từ 216 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cough xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cough gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cough?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cough: Quá khứ đơn (67 câu), Câu phủ định (36 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.