Câu tiếng Anh có từ “cough”
292 câu thật có từ cough hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cough nghĩa là ho. cough là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: exhale abruptly, as when one has a chest cold or congestion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cough
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
On her way out again, his coughing becomes worse and there is blood on his hand.
Từ trong câu: cough, way, out, again, become, bad, blood, hand
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241485 (bản sửa đổi 4629310). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was no sound within: so she coughed and listened again.
Từ trong câu: cough, sound, listen, again
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a girl lying down in the window recess where I had gone with my cough last time; she was ashy pale.
Từ trong câu: cough, recess, girl, lie, down, window, go, last
Constance, Lady Lytton, Prisons & Prisoners: Some Personal Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #52944. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It’s so awful to hear Ruby rattling on as she does, and pretending there is nothing the matter with her, even when she can hardly speak for coughing.
Từ trong câu: cough, awful, hear, pretend, nothing, matter, even, hardly
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were minor signs of pulmonary injury, 'coughing day and night,' and slight discoloration of the sputum on three or four occasions.
Từ trong câu: sign, slight, cough, occasion, minor, injury, day, night
George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then there is a sudden start of strong coughing, shortness of breath, and fast heart rate.
Từ trong câu: shortness, sudden, start, strong, cough, breath, fast, heart
«Hantavirus infection», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1267381 (bản sửa đổi 10950976). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There were all kinds of syrups made from herbs such as spike nard and elecampane for coughs and tuberculosis.
Từ trong câu: tuberculosis, kind, make, herb, cough
Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cough
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cough
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cough trong kho câu?
- Kho câu có 292 câu có từ cough hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cough xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cough gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cough?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cough: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (37 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.