Câu tiếng Anh có từ “cough”
292 câu thật có từ cough hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cough nghĩa là ho. cough là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: exhale abruptly, as when one has a chest cold or congestion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cough
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This will cause difficulty breathing, wheezing, coughing and chest tightness.
Từ trong câu: cough, wheeze, cause, difficulty, breathe, chest
«Exercise as it relates to Disease/Asthma, exercise and cold environments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258605 (bản sửa đổi 3254658). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And then he paused, coughed, and completed what he had to say in a sort of mumble, but his meaning was wholly clear.
Từ trong câu: mumble, pause, cough, complete, sort, mean, wholly, clear
Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Carson’s eyes flashed maliciously and he coughed warningly: “I beg you not to speak about it!
Từ trong câu: maliciously, beg, flash, cough, speak, mr, eye
Karel Čapek, Krakatit. Nguồn: Project Gutenberg #79127. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The cats, Nadia and her sister Azul, had a dry cough and wheezing.
Từ trong câu: wheeze, cat, sister, dry, cough
«COVID-19 pandemic in New York City», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=855648 (bản sửa đổi 9587859). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Relieves sore throat, chesty cough and laryngitis.
Từ trong câu: laryngitis, relieve, sore, throat, cough
«Complete Guide to Essential Oils/A to Z of essential oils/Sandalwood», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222853 (bản sửa đổi 3958267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cough
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cough
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cough trong kho câu?
- Kho câu có 292 câu có từ cough hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cough xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cough gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cough?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cough: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (37 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.