Câu tiếng Anh có từ “contradiction”
219 câu thật có từ contradiction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contradiction nghĩa là mâu thuẫn. contradiction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: opposition between two conflicting forces or ideas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contradiction
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
Nations which have learned to think cannot help immediately perceiving the contradiction which prevails in this manifesto.
Từ trong câu: contradiction, nation, learn, think, can, help, immediately, perceive
Various, Notes and Queries, Number 238, May 20, 1854 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #31398. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These climatic contradictions explain the variations observable in the narratives of the different travellers who have visited the interior.
Từ trong câu: contradiction, explain, variation, narrative, different, traveler, visit, interior
Arthur Mangin, The Desert World. Nguồn: Project Gutenberg #43396. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I suppose, if I’d said you nay, you’d ha’ kept on with it; but, for want o’ contradiction, you’ve changed your mind.
Từ trong câu: contradiction, suppose, keep, want, change, mind
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Brantôme has been a puzzle to many critics, who cannot explain his "contradictions."
Từ trong câu: puzzle, contradiction, many, critic, can, explain
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Yes, it has; it has continued the same," said Mrs. Corey, again expressing the fact by a contradiction in terms.
Từ trong câu: same, contradiction, term, yes, continue, mrs, again, express
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Numerous other discrepancies and contradictions might be adduced, which all the forcing and twisting of church chronologists have not been able to reconcile.
Từ trong câu: discrepancy, numerous, contradiction, force, twist, church, able, reconcile
Logan Mitchell, Religion in the Heavens; Or, Mythology Unveiled in a Series of Lectures. Nguồn: Project Gutenberg #38375. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Congratulations, you have just found the first contradiction of the game.
Từ trong câu: congratulation, find, first, contradiction, game
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 1: The Lost Turnabout/Part 1-1: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433770 (bản sửa đổi 3926684). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When we examine them closely, haphazardly chosen as they have been, there is a strange uniformity and contradiction in their basic situations.
Từ trong câu: haphazardly, examine, closely, choose, strange, uniformity, contradiction, basic
Sydney Greenbie, The Pacific Triangle. Nguồn: Project Gutenberg #41716. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We solved this contradiction by convincing ourselves that human being are violent by nature and have been killing each other from the very beginning.
Chúng tôi giải quyết mâu thuẫn này bằng cách thuyết phục bản thân rằng bản chất con người là bạo lực và đã giết hại lẫn nhau ngay từ đầu.
Từ trong câu: solve, begin, ourselves, convince, nature, beginning, contradiction, killing
«Ethics/Nonkilling/Biology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76336 (bản sửa đổi 1711374). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Every successive interview has produced, not only something new or unexpected, but something in seeming contradiction to my previous knowledge.
Từ trong câu: successive, every, interview, produce, something, new, unexpected, seem
Charles Brockden Brown, Jane Talbot. Nguồn: Project Gutenberg #8404. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Let us put this truth which we have discovered concerning Progress in a nutshell, hiding or disregarding the internal contradiction.
Từ trong câu: nutshell, let, put, truth, discover, concern, progress, hide
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng contradiction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contradiction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contradiction trong kho câu?
- Kho câu có 219 câu có từ contradiction hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contradiction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contradiction gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contradiction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contradiction: Câu phủ định (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Quá khứ đơn (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.