Câu tiếng Anh có từ “contradiction”
219 câu thật có từ contradiction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contradiction nghĩa là mâu thuẫn. contradiction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: opposition between two conflicting forces or ideas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contradiction
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
True wisdom, which is not certain of anything in this world of contradictions, would have prevented him from attaining his present position.
Từ trong câu: contradiction, true, wisdom, certain, anything, world, prevent, attain
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The major problem with Bodhidharma was that many of his ideas were in direct contradiction to the position adopted by later Zen teachings.
Từ trong câu: contradiction, major, problem, many, idea, direct, position, adopt
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng contradiction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contradiction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contradiction trong kho câu?
- Kho câu có 219 câu có từ contradiction hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contradiction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contradiction gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contradiction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contradiction: Câu phủ định (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Quá khứ đơn (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.