Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “condemn”

340 câu thật có từ condemn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: condemn nghĩa là lên án. condemn là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: express strong disapproval of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ condemn

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng condemn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
condemn to death1.561 lần
condemn cell237 lần
condemn criminal189 lần
condemn criminals109 lần
justly condemn111 lần
condemn to die398 lần
unjustly condemn82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ condemn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ condemn trong kho câu?
Kho câu có 340 câu có từ condemn hoặc các dạng của từ, trích từ 292 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ condemn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ condemn gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 120 câu, rồi Bậc C1 với 118 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ condemn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ condemn: Câu phủ định (66 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu), Quá khứ đơn (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.