Câu tiếng Anh có từ “cascade”
129 câu thật có từ cascade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cascade nghĩa là thác nước. cascade là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small waterfall or series of small waterfalls. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cascade
Over the angles of this disrupted style rolled out a few cascades of humour--quite as if by accident.
Từ trong câu: disrupt, angle, style, roll, out, cascade, humor, quite
Thomas Carlyle, On the Choice of Books. Nguồn: Project Gutenberg #13435. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Stylish is a Firefox extension that allows you to apply custom Cascading Style Sheets (CSS) style on a per-site basis.
Từ trong câu: stylish, extension, allow, apply, custom, cascade, style, sheet
«Using Firefox/Stylish», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=413305 (bản sửa đổi 4387738). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These include Orchids, which often make purple cascades from baskets hanging on trees, and other kinds which grow in the ground.
Từ trong câu: orchid, include, often, make, purple, cascade, basket, hang
Loraine E., -1977 Kuck, Hawaiian Flowers. Nguồn: Project Gutenberg #58034. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As such, it would appear that necrosis can occur as a part of signal transduction cascades or upon inhibition of other cell death pathways.
Như vậy, có vẻ như hoại tử có thể xảy ra như một phần của chuỗi truyền tín hiệu hoặc do ức chế các con đường chết tế bào khác.
Từ trong câu: inhibition, appear, occur, part, signal, cascade, cell, death
«Structural Biochemistry/Cell Signaling Pathways/Necrosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282608 (bản sửa đổi 3417242). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Moss-bearded ledges of the precious metal run into the heart of the Cascades.
Từ trong câu: bearded, moss, precious, metal, run, heart, cascade
Thomas Ostenson Stine, Scandinavians on the Pacific, Puget Sound. Nguồn: Project Gutenberg #42384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our first visit was to the Tore Waterfall, by far the most beautiful cascade I have seen since coming abroad.
Từ trong câu: waterfall, first, visit, tear, far, beautiful, cascade, see
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At his father's demise the son was rewarded for his filial devotion by the discovery of a "cascade of pure sake."
Từ trong câu: demise, son, reward, filial, devotion, discovery, cascade, pure
Thomas Stevens, Around the World on a Bicycle - Volume II From Teheran To Yokohama. Nguồn: Project Gutenberg #13749. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The ground shook, earth crumbled split apart and cascaded down the sides of the trenches - it was teeth clenching and alarming.
Từ trong câu: crumble, ground, shake, earth, split, apart, cascade, down
«Pillbox, Shako, and Cap/Chapter V», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99051 (bản sửa đổi 1813389). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
No sound is there heard save the dashing of a distant cascade, or the wind in deep symphony rushing through the slow-waving tops of the trees.
Từ trong câu: symphony, sound, hear, save, dash, distant, cascade, wind
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cascade
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cascade
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cascade trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ cascade hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cascade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cascade gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cascade?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cascade: Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.