E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cascade”

129 câu thật có từ cascade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cascade nghĩa là thác nước. cascade là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small waterfall or series of small waterfalls. Xem trang từ điển đầy đủ

  • For the next sections the slightly simpler basic cascade will be used for clarity.

    Từ trong câu: cascade, next, section, slightly, simple, basic, use

    «Practical Electronics/Logic/Cascading», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85661 (bản sửa đổi 3348566). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some industries will mix liquids by cascading one liquid into another, assuming mixing will be complete.

    Từ trong câu: cascade, industry, mix, liquid, another, assume, complete

    «IB Chemistry/Extended Essay», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155851 (bản sửa đổi 4012672). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I do not think the waters of Lake Erie will ever fall into Lake Ontario without any intermediate cascade.

    Từ trong câu: cascade, think, water, lake, ever, fall, intermediate

    Various, The Edinburgh New Philosophical Journal, Vol. XLIX April-October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #42128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After you defeat Misty, you will receive the Cascade Badge.

    Từ trong câu: misty, defeat, receive, cascade, badge

    «Pokémon Red and Blue/Cascade Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=454194 (bản sửa đổi 4281185). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cascade

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • signaling cascade24 lần
  • foaming cascade36 lần
  • css cascade16 lần
  • miniature cascade32 lần
  • kinase cascade12 lần
  • cascade range121 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cascade

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cascade trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ cascade hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cascade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cascade gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cascade?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cascade: Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.