Câu tiếng Anh có từ “cascade”
135 câu thật có từ cascade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cascade nghĩa là thác nước. cascade là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: rush down in big quantities, like a cascade. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cascade
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Just in sight of this charming cascade was the encampment of Gambo's father, whom I had met before.
Ngay trước dòng thác quyến rũ này là nơi cắm trại của cha Gambo, người mà tôi đã gặp trước đây.
Từ trong câu: cascade, sight, charm, father, meet
Paul B. Du Chaillu, Lost in the Jungle; Narrated for Young People. Nguồn: Project Gutenberg #36324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With his accustomed impetuous energy, he had made treaties with most of the Indians west of the Cascade Mountains.
Từ trong câu: cascade, accustom, energy, make, treaty, west, mountain
Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For there was not far off a mill with a weir, where the violence of the water had formed a sort of cascade.
Từ trong câu: cascade, far, off, mill, violence, water, form, sort
Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cascade
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cascade
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cascade trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ cascade hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cascade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cascade gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cascade?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cascade: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.