E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cascade”

129 câu thật có từ cascade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cascade nghĩa là thác nước. cascade là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: rush down in big quantities, like a cascade. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cascade

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There are many falls in the Adamello group which a painter would prefer to the cascade of the Tosa.

    Từ trong câu: cascade, many, fall, group, painter, prefer

    Douglas William Freshfield, Italian Alps Sketches in the Mountains of Ticino, Lombardy, the Trentino, and Venetia. Nguồn: Project Gutenberg #45972. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We afterwards descended towards the cascade, but long before this is attained the most experienced iceman would find himself in difficulty.

    Từ trong câu: iceman, afterward, descend, toward, cascade, long, attain, experience

    John Tyndall, The Glaciers of the Alps Being a narrative of excursions and ascents, an account of the origin and phenomena of glaciers and an exposition of the physical principles to which they are related. Nguồn: Project Gutenberg #34192. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As such, it would appear that necrosis can occur as a part of signal transduction cascades or upon inhibition of other cell death pathways.

    Như vậy, có vẻ như hoại tử có thể xảy ra như một phần của chuỗi truyền tín hiệu hoặc do ức chế các con đường chết tế bào khác.

    Từ trong câu: inhibition, appear, occur, part, signal, cascade, cell, death

    «Structural Biochemistry/Cell Signaling Pathways/Necrosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282608 (bản sửa đổi 3417242). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cascade

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
signaling cascade24 lần
foaming cascade36 lần
css cascade16 lần
miniature cascade32 lần
kinase cascade12 lần
cascade range121 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cascade

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cascade trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ cascade hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cascade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cascade gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cascade?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cascade: Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.