Câu tiếng Anh có từ “cascade”
129 câu thật có từ cascade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cascade nghĩa là thác nước. cascade là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: rush down in big quantities, like a cascade. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cascade
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Cascading failures of interconnected parts result from small problems not being correctly handled.
Từ trong câu: cascade, failure, part, result, small, problem, correctly, handle
«Embedded Control Systems Design/Process control vs system control», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=153924 (bản sửa đổi 3232559). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I do not think the waters of Lake Erie will ever fall into Lake Ontario without any intermediate cascade.
Từ trong câu: cascade, think, water, lake, ever, fall, intermediate
Various, The Edinburgh New Philosophical Journal, Vol. XLIX April-October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #42128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The principal tributary comes from the cascade of Gavarnie, which falls from one of those peaks never scaled by man.
Từ trong câu: cascade, principal, come, fall, peak, never, scale, man
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Below the lower Cascades a sea-coral formation is found, grayish in color and not very pretty, but showing conclusively its sea formation.
Từ trong câu: cascade, below, low, sea, coral, formation, find, color
E. L. Lomax, Oregon, Washington and Alaska; Sights and Scenes for the Tourist. Nguồn: Project Gutenberg #10751. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For there was not far off a mill with a weir, where the violence of the water had formed a sort of cascade.
Từ trong câu: cascade, far, off, mill, violence, water, form, sort
Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing but the boom could have carried me down the Cascades without injury; and nothing but the barge could have saved me below them.
Từ trong câu: cascade, nothing, boom, carry, down, injury, save, below
Anonymous, The Book of Enterprise and Adventure Being an Excitement to Reading. for Young People. a New and Condensed Edition.. Nguồn: Project Gutenberg #11308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From the valley I could not see the lower Cascades, but these snowy pyramids towered high into the sky.
Từ trong câu: snowy, valley, see, low, cascade, tower, high, sky
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cascade
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cascade
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cascade trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ cascade hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cascade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cascade gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cascade?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cascade: Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.