E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cascade”

129 câu thật có từ cascade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cascade nghĩa là thác nước. cascade là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: rush down in big quantities, like a cascade. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cascade

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • When more than one rule applies to an element the cascade is used to determine the resulting style applied to the element.

    Từ trong câu: cascade, rule, apply, element, use, determine, result, style

    «Cascading Style Sheets/Selectors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21435 (bản sửa đổi 4409340). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In Dean Canal, Vancouver found the water almost fresh at low tide, on account of the streams and cascades pouring into it.

    Từ trong câu: cascade, canal, find, water, almost, fresh, low, tide

    Ella Higginson, Alaska, the Great Country. Nguồn: Project Gutenberg #34615. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gave them a little Tobacco to smoke and bought as much salmon as we required at equally as low a price as at the Cascades.

    Từ trong câu: cascade, give, little, tobacco, smoke, buy, much, salmon

    Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our first visit was to the Tore Waterfall, by far the most beautiful cascade I have seen since coming abroad.

    Từ trong câu: waterfall, first, visit, tear, far, beautiful, cascade, see

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cascade

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
signaling cascade24 lần
foaming cascade36 lần
css cascade16 lần
miniature cascade32 lần
kinase cascade12 lần
cascade range121 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cascade

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cascade trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ cascade hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cascade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cascade gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cascade?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cascade: Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.