Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cascade”

135 câu thật có từ cascade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cascade nghĩa là thác nước. cascade là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: rush down in big quantities, like a cascade. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cascade

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • You can hear the cascades and the trickling streams in his tone of voice.

    Từ trong câu: cascade, hear, stream, tone, voice

    Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This can be done by adding a few lines of cascading style sheet to the program.

    Từ trong câu: cascade, add, line, style, sheet, program

    «XForms/Address», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94091 (bản sửa đổi 4666766). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A multitude of causes could produce a cascade of thoughts.

    Từ trong câu: cascade, cause, produce, think

    «How to meditate», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123249 (bản sửa đổi 2779251). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Nothing but the boom could have carried me down the Cascades without injury; and nothing but the barge could have saved me below them.

    Từ trong câu: cascade, nothing, boom, carry, down, injury, save, below

    Anonymous, The Book of Enterprise and Adventure Being an Excitement to Reading. for Young People. a New and Condensed Edition.. Nguồn: Project Gutenberg #11308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Helen would begin, gazing as if she saw a visionary cascade, “I’ve a good mind to go with you myself, Willoughby—only I can’t.

    Từ trong câu: cascade, begin, gaze, saw, good, mind, go, myself

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The flashing cascade of his mane, the curving comet of his tail, invested him with housings more resplendent than gold and silver-beaters could have furnished him.

    Từ trong câu: cascade, comet, flash, curve, tail, invest, house, gold

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Because Adenylation is an enzymatic cascade, it is easier for allosteric control as each enzyme can be a target for regulation.

    Từ trong câu: enzyme, because, cascade, easy, control, target, regulation

    «Structural Biochemistry/Enzyme Regulation/Adneylation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216406 (bản sửa đổi 4629739). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • From the valley I could not see the lower Cascades, but these snowy pyramids towered high into the sky.

    Từ trong câu: snowy, valley, see, low, cascade, tower, high, sky

    Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As such, it would appear that necrosis can occur as a part of signal transduction cascades or upon inhibition of other cell death pathways.

    Như vậy, có vẻ như hoại tử có thể xảy ra như một phần của chuỗi truyền tín hiệu hoặc do ức chế các con đường chết tế bào khác.

    Từ trong câu: inhibition, appear, occur, part, signal, cascade, cell, death

    «Structural Biochemistry/Cell Signaling Pathways/Necrosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282608 (bản sửa đổi 3417242). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cascade

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
signaling cascade24 lần
foaming cascade36 lần
css cascade16 lần
miniature cascade32 lần
kinase cascade12 lần
cascade range121 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cascade

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cascade trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ cascade hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cascade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cascade gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cascade?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cascade: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.