Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cascade”

135 câu thật có từ cascade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cascade nghĩa là thác nước. cascade là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: rush down in big quantities, like a cascade. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cascade

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • There are two common types of multistage systems: compound or cascade.

    Từ trong câu: cascade, common, type, system, compound

    «Energy Efficiency Reference/Refrigeration/Appendix», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=188402 (bản sửa đổi 4102189). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sometimes there is a cascade of signals within the cell.

    Từ trong câu: cascade, sometimes, signal, cell

    «Signal transduction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55023 (bản sửa đổi 10866717). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is a small cascade filling a marble basin (the fountain) and thence flowing off through the garden.

    Từ trong câu: cascade, small, fill, marble, basin, fountain, flow, off

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 377, March 1847. Nguồn: Project Gutenberg #31859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are many falls in the Adamello group which a painter would prefer to the cascade of the Tosa.

    Từ trong câu: cascade, many, fall, group, painter, prefer

    Douglas William Freshfield, Italian Alps Sketches in the Mountains of Ticino, Lombardy, the Trentino, and Venetia. Nguồn: Project Gutenberg #45972. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cascades of artillery shrapnel were so liberally poured upon them, there was no holding up a head in such a fusillade.

    Từ trong câu: cascade, pour, hold, up, head

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For there was not far off a mill with a weir, where the violence of the water had formed a sort of cascade.

    Từ trong câu: cascade, far, off, mill, violence, water, form, sort

    Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then they went to Saint-Cloud by the coach, looked at the dry cascade and exclaimed, “This must be very beautiful when there is water!”

    Từ trong câu: cascade, coach, go, cloud, look, dry, beautiful, water

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cascade

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
signaling cascade24 lần
foaming cascade36 lần
css cascade16 lần
miniature cascade32 lần
kinase cascade12 lần
cascade range121 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cascade

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cascade trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ cascade hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cascade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cascade gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cascade?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cascade: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.