Câu tiếng Anh có từ “cascade”
129 câu thật có từ cascade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cascade nghĩa là thác nước. cascade là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: rush down in big quantities, like a cascade. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cascade
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Another example is seen in blood clotting which is carried out by a cascade of proteolytic activations.
Một ví dụ khác được thấy trong quá trình đông máu được thực hiện bởi một loạt hoạt động phân giải protein.
Từ trong câu: cascade, another, example, see, blood, carry, out
«Structural Biochemistry/Enzyme Regulation/Proteolytic activation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177547 (bản sửa đổi 4102406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are many falls in the Adamello group which a painter would prefer to the cascade of the Tosa.
Từ trong câu: cascade, many, fall, group, painter, prefer
Douglas William Freshfield, Italian Alps Sketches in the Mountains of Ticino, Lombardy, the Trentino, and Venetia. Nguồn: Project Gutenberg #45972. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The principal tributary comes from the cascade of Gavarnie, which falls from one of those peaks never scaled by man.
Từ trong câu: cascade, principal, come, fall, peak, never, scale, man
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cave seemed to stretch away into fathomless darkness in every direction, excepting one, which was toward the waterfall or cascade.
Từ trong câu: cascade, cave, seem, stretch, away, darkness, every, direction
Edward Sylvester Ellis, In the Pecos Country. Nguồn: Project Gutenberg #5828. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It took me twenty-five minutes to go down upon a rope ladder which was suspended in the midst of the cascade.
Từ trong câu: cascade, take, twenty, five, minute, go, down, rope
Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Rimac is a swiftly flowing, transparent stream, which jumps over cascades and has a considerable volume of water for a mountain stream.
Từ trong câu: cascade, transparent, flow, stream, jump, considerable, volume, water
Henry Stephens, Journeys and Experiences in Argentina, Paraguay, and Chile Including a Side Trip to the Source of the Paraguay River in the State of Matto Grosso, Brazil, and a Journey Across the Andes to the Rio Tambo in Peru. Nguồn: Project Gutenberg #44692. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Other popular cultivars are 'Aconitifolium' which has deeply incised leaves, and 'Green Cascade', with drooping to pendulous branches.
Từ trong câu: incise, popular, deeply, leave, green, cascade, pendulous, branch
«Horticulture/Acer japonicum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=142323 (bản sửa đổi 3369219). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These include Orchids, which often make purple cascades from baskets hanging on trees, and other kinds which grow in the ground.
Từ trong câu: orchid, include, often, make, purple, cascade, basket, hang
Loraine E., -1977 Kuck, Hawaiian Flowers. Nguồn: Project Gutenberg #58034. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cascade
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cascade
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cascade trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ cascade hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cascade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cascade gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cascade?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cascade: Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.