Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bourbon”

130 câu thật có từ bourbon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bourbon nghĩa là rượu whisky bắp vùng Bourbon của Mỹ. bourbon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an American whiskey distilled from a mash made primarily of corn. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bourbon

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

  • He saw the fall of Napoleon and the return of the Bourbon kings.

    Từ trong câu: bourbon, saw, fall, return, king

    «Stendhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140511 (bản sửa đổi 11014894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is said he smoked Raleigh Cigarettes and drank Bourbon and soda.

    Từ trong câu: bourbon, smoke, cigarette, drink, soda

    «D. B. Cooper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=105075 (bản sửa đổi 11014466). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He returned to Bourbon with his family when he was about ten.

    Từ trong câu: bourbon, return, family, ten

    «Leconte de Lisle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274865 (bản sửa đổi 11010148). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He founded the Parma line of the House of Bourbon.

    Từ trong câu: bourbon, found, line, house

    «Philip, Duke of Parma», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=276155 (bản sửa đổi 10916063). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It stopped for repairs at Mauritius, then sailed on to the island of Bourbon, now called La Réunion.

    Từ trong câu: bourbon, stop, repair, sail, island, now, call, union

    «Charles Baudelaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=390650 (bản sửa đổi 11010263). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After the wars ended, he sailed to Bourbon Island.

    Từ trong câu: bourbon, war, end, sail, island

    «Leconte de Lisle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274865 (bản sửa đổi 11010148). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He closed the drawer, poured some bourbon into two handy water-glasses from the desk, and capped the bottle.

    Từ trong câu: bourbon, close, drawer, pour, handy, water, glass, desk

    Randall Garrett, Supermind. Nguồn: Project Gutenberg #22342. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before his brother had reached Naples he warned him to prepare for the expulsion of the Bourbons from that island.

    Từ trong câu: bourbon, brother, reach, warn, prepare, island

    J. Holland Rose, The Life of Napoleon I (Volume 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #14290. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They wanted someone who was royalty (Bourbons).

    Từ trong câu: bourbon, want, someone, royalty

    «AP European History at GRCHS/The Second Quarter», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102197 (bản sửa đổi 1662508). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But as his object was constantly to throw obloquy on the Bourbons, he placed his fears to the account of their treachery.

    Từ trong câu: bourbon, treachery, object, constantly, throw, place, fear, account

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They raced in this position past the stand, Bad News being third, Early fourth and Bourbon fifth, while Treacy brought up the rear.

    Từ trong câu: bourbon, race, position, past, stand, bad, news, third

    John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Feudalism and the oppression of the peasants would return under the rule of the Bourbons, he assured them.

    Từ trong câu: oppression, bourbon, peasant, return, rule, assure

    Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is absurd to say that the kindness I showed to M. Hue was an attempt to ingratiate myself with the Bourbons.

    Từ trong câu: attempt, absurd, kindness, myself, show, ingratiate, bourbon, be

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bourbon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
palais bourbon89 lần
coxe's bourbon27 lần
bourbon dynasty48 lần
ile bourbon25 lần
bourbon monarchy35 lần
elysee bourbon15 lần
petit bourbon25 lần
bourbon restoration28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bourbon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bourbon trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ bourbon hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bourbon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bourbon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bourbon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bourbon: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.