Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bourbon”

130 câu thật có từ bourbon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bourbon nghĩa là rượu whisky bắp vùng Bourbon của Mỹ. bourbon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an American whiskey distilled from a mash made primarily of corn. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bourbon

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • And these, therefore, may be principally understood of the houses of Austria and Bourbon."

    Từ trong câu: bourbon, therefore, principally, understand, house

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Bourbons might have been content, I think, with returning the compliment.

    Từ trong câu: bourbon, content, think, return, compliment

    Thomas Moore, Life of Lord Byron, Vol. 3 With His Letters and Journals. Nguồn: Project Gutenberg #16548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Bourbon monarchy of Spain is united to the republic of France, by what may be truly called the ties of blood.

    Từ trong câu: bourbon, unite, republic, truly, call, tie, blood

    George, 1845-1933 [Editor] Saintsbury, Political Pamphlets. Nguồn: Project Gutenberg #13943. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may have been that Bourbon himself had no power to stay the plundering, bandit-like march of his hungry and unpaid troops.

    Từ trong câu: unpaid, bourbon, himself, power, stay, like, march, hungry

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You may call it Burgundy, Bourbon, cognac, Heidsieck, sour mash, or beer.

    Từ trong câu: mash, call, bourbon, sour, beer

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bourbon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
palais bourbon89 lần
coxe's bourbon27 lần
bourbon dynasty48 lần
ile bourbon25 lần
bourbon monarchy35 lần
elysee bourbon15 lần
petit bourbon25 lần
bourbon restoration28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bourbon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bourbon trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ bourbon hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bourbon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bourbon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bourbon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bourbon: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.