Câu tiếng Anh có từ “bourbon”
130 câu thật có từ bourbon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bourbon nghĩa là rượu whisky bắp vùng Bourbon của Mỹ. bourbon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an American whiskey distilled from a mash made primarily of corn. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bourbon
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The plants did not mature, and this was attributed to the seed, which was of the Bourbon variety.
Từ trong câu: bourbon, plant, mature, attribute, seed, variety
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Orleans princes have always had a touch of liberalism to which the members of the Bourbon branch were strangers.
Từ trong câu: bourbon, prince, always, touch, member, branch, stranger
John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She was also responsible for the construction of the Palais Bourbon in Paris which is today used by the French National government.
Từ trong câu: bourbon, responsible, construction, today, use, national, government
«Louise Françoise de Bourbon, Duchess of Bourbon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=450175 (bản sửa đổi 9871776). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a residuary fulfilment of de Maistre's augury, which remains to the Bourbons, when all of Napoleon that survives has found its ignominious extinction.
Từ trong câu: ignominious, remain, bourbon, survive, find, extinction
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It said plainly, "You have committed a crime, and I will not serve your Government, which is stained with the blood of a Bourbon!"
Từ trong câu: stain, commit, crime, serve, government, blood, bourbon
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bourbon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| palais bourbon | 89 lần |
| coxe's bourbon | 27 lần |
| bourbon dynasty | 48 lần |
| ile bourbon | 25 lần |
| bourbon monarchy | 35 lần |
| elysee bourbon | 15 lần |
| petit bourbon | 25 lần |
| bourbon restoration | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bourbon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bourbon trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ bourbon hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bourbon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bourbon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bourbon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bourbon: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.