Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bourbon”

130 câu thật có từ bourbon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bourbon nghĩa là rượu whisky bắp vùng Bourbon của Mỹ. bourbon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an American whiskey distilled from a mash made primarily of corn. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bourbon

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The election was one of the strangest ever held at the Palais-Bourbon.

    Từ trong câu: bourbon, election, strange, ever, hold

    «Paul Deschanel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=805735 (bản sửa đổi 10975830). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The gentlest of the Bourbons was within sight of the scaffold.

    Từ trong câu: bourbon, gentle, sight

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 337, November, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #16607. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The possession of Corsica by the Bourbons was very recent, and acquired by the most flagrant injustice.

    Từ trong câu: bourbon, injustice, possession, recent, acquire

    Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most forlorn hope of the Bourbons was now in a considerable army posted between Fontainebleau and Paris.

    Từ trong câu: forlorn, hope, bourbon, now, considerable, army, post

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bourbon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
palais bourbon89 lần
coxe's bourbon27 lần
bourbon dynasty48 lần
ile bourbon25 lần
bourbon monarchy35 lần
elysee bourbon15 lần
petit bourbon25 lần
bourbon restoration28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bourbon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bourbon trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ bourbon hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bourbon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bourbon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bourbon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bourbon: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.