Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blurt”

36 câu thật có từ blurt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blurt nghĩa là buột miệng nói ra bất chợt không kịp suy nghĩ. blurt là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: utter impulsively. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blurt

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

  • Struck with admiration, hypnotized by her voice, I could only blurt, 'I thank you.'

    Từ trong câu: blurt, strike, admiration, voice, thank

    James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As suddenly Mr Blurt rose to fight or fly--he could scarce tell which.

    Từ trong câu: blurt, suddenly, mr, rise, fight, fly, tell

    R. M. Ballantyne, Post Haste. Nguồn: Project Gutenberg #21693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It almost seemed as if he were going to blurt out a blunt refusal.

    Từ trong câu: blurt, almost, seem, go, out, refusal

    L. M. Montgomery, Lucy Maud Montgomery Short Stories, 1896 to 1901. Nguồn: Project Gutenberg #24873. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You blurt everything out, and your long tongue never ceases wagging for a moment.

    Từ trong câu: blurt, everything, out, long, tongue, never, cease, moment

    Andrew, 1844-1912 [Editor] Lang, The Grey Fairy Book. Nguồn: Project Gutenberg #33547. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I--I think we'd better be going," Clive managed to blurt out at last.

    Từ trong câu: blurt, think, better, go, manage, out, last

    F. S. Brereton, King of Ranleigh: A School Story. Nguồn: Project Gutenberg #42862. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One feels compelled to blurt out something, anything, to fill such awkward silences.

    Từ trong câu: blurt, feel, out, something, anything, fill, awkward, silence

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/What technical knowledge enables psychologists to declare people emotionally abnormal?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216914 (bản sửa đổi 2010454). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “But, Lord,” as poor dear Pepys used to blurt out--“to see how some folk understand cleanliness!”

    Từ trong câu: blurt, poor, dear, use, out, see, folk, understand

    Charles Reade, A Simpleton. Nguồn: Project Gutenberg #2301. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Then you must be crazy!" she blurts out impulsively.

    Từ trong câu: blurt, crazy, out

    Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I should just blurt it out and then flee like what's-a-name--the messenger that came to Jehu.

    Tôi chỉ nên buột miệng nói ra rồi chạy trốn như cái tên--người đưa tin đến Jehu.

    Từ trong câu: blurt, out, flee, like, name, messenger, come

    Rosa Nouchette Carey, Averil. Nguồn: Project Gutenberg #48228. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I want to blurt out the news to every one in the dining-room--to that little Frenchman, in particular."

    Từ trong câu: blurt, want, out, news, every, dine, room, little

    Winston Churchill, A Modern Chronicle: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #5375. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Solange blurts out that her lover called.

    Từ trong câu: blurt, out, lover, call

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/French Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241489 (bản sửa đổi 4672171). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He might hurry to town—see Madame di Negra, blurt out some compassionate, rude expressions which would wake her resentment, and cause her instant rejection.

    Từ trong câu: blurt, compassionate, rejection, hurry, town, see, madame, out

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whenever Lotty had begun to blurt out things she had swiftly changed the conversation.

    Từ trong câu: change, blurt, whenever, begin, out, thing, conversation

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even though Alyosha blurts this out without thinking, it is uncharacteristic of someone who is supposed to embody christ-like love.

    Từ trong câu: uncharacteristic, blurt, even, though, out, think, someone, suppose

    «The Grand Inquisitor/Rebellion (Part 2)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121362 (bản sửa đổi 4412665). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng blurt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
enoch blurt13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blurt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blurt trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ blurt hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blurt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blurt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blurt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blurt: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.