Câu tiếng Anh có từ “blurt”
36 câu thật có từ blurt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blurt nghĩa là buột miệng nói ra bất chợt không kịp suy nghĩ. blurt là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: utter impulsively. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blurt
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Others ... can not hold, but blurt out, those words which afterward they forced to eat.
Từ trong câu: blurt, other, hold, out, word, afterward, force, eat
Noah Webster, Webster's Unabridged Dictionary (2nd 100 Pages). Nguồn: Project Gutenberg #248. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His lips parted with the impulse to blurt out that she was his wife, when he remembered Converse.
Từ trong câu: blurt, lip, part, impulse, out, wife, remember, converse
George Barr McCutcheon, The Sherrods. Nguồn: Project Gutenberg #35335. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At last, greatly daring, he managed to blurt out the fact that he wanted to ask a favour.
Từ trong câu: blurt, last, greatly, dare, manage, out, fact, want
Lloyd Osbourne, Love, the Fiddler. Nguồn: Project Gutenberg #4948. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But, confound it! she was so obtuse--for I couldn't blurt the truth right out--that, before she caught on, the procession arrived.
Từ trong câu: blurt, confound, truth, right, out, catch, arrive
Horace Annesley Vachell, Bunch Grass: A Chronicle of Life on a Cattle Ranch. Nguồn: Project Gutenberg #10372. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was struck dumb, no doubt by the feeling that if she spoke she would blurt out everything, in obedience to that atrocious command.
Từ trong câu: blurt, strike, dumb, doubt, feel, speak, out, everything
Stephen French Whitman, Sacrifice. Nguồn: Project Gutenberg #22928. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He did not wish to blurt out anything, he told himself, that should compromise his dignity, nor yet to let Alleyne off too easily.
Từ trong câu: blurt, wish, out, anything, tell, himself, compromise, dignity
George Manville Fenn, The Star-Gazers. Nguồn: Project Gutenberg #34244. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So it seemed on the whole more expedient to blurt out her remarks without any attempt at frills or amplification.
Từ trong câu: attempt, blurt, amplification, remark, seem, whole, out
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng blurt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| enoch blurt | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blurt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blurt trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ blurt hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blurt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blurt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blurt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blurt: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.