Câu tiếng Anh có từ “blurt”
36 câu thật có từ blurt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blurt nghĩa là buột miệng nói ra bất chợt không kịp suy nghĩ. blurt là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: utter impulsively. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blurt
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Deacon turned raging upon his host; but before he could blurt out his abuse, Grief had stepped into the breach.
Từ trong câu: blurt, turn, host, out, abuse, grief, step
Nella, 1894-1973 [Editor] Braddy, Masterpieces of Adventure: Oriental Stories. Nguồn: Project Gutenberg #63015. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Whenever Lotty had begun to blurt out things she had swiftly changed the conversation.
Từ trong câu: change, blurt, whenever, begin, out, thing, conversation
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng blurt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| enoch blurt | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blurt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blurt trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ blurt hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blurt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blurt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blurt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blurt: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.