Câu tiếng Anh có từ “alien”
183 câu thật có từ alien hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: alien nghĩa là một người đến từ nước ngoài. alien là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not contained in or deriving from the essential nature of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ alien
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
It can be about imaginary new science and inventions such as spaceships, aliens, and robots.
Từ trong câu: alien, imaginary, new, science, invention, spaceship, robot
«Science fiction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17651 (bản sửa đổi 10960159). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are things we can say for certain about an alien life form.
Từ trong câu: alien, thing, certain, life, form
«Conplanet/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=184133 (bản sửa đổi 3230920). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The series shows how difficult and funny it can be for aliens to live among humans.
Từ trong câu: alien, series, show, difficult, funny, live, among, human
«Halfway Across the Galaxy and Turn Left», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1198028 (bản sửa đổi 10622014). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The silence is an alien race who cannot be remembered.
Từ trong câu: alien, silence, race, can, remember
«Amy Pond», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320373 (bản sửa đổi 8372177). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nothing is or can be alien, still less hostile to it, for 'in wisdom has it made them all'.
Từ trong câu: alien, nothing, still, less, hostile, wisdom, make
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They could not afford to build alien worlds.
Từ trong câu: alien, afford, build, world
«Firefly (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45281 (bản sửa đổi 10746150). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The fast-moving Alien starts with a very strong attack and gets more attacks over time, but it cannot use any weapons.
Từ trong câu: alien, fast, move, start, strong, attack, get, time
«Notrium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90797 (bản sửa đổi 10548941). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You can falsify records--perhaps you were a natural child of Terran parents--Terran parents with alien brains--as yours is now.
Từ trong câu: alien, record, perhaps, natural, child, parent, brain, now
George O. Smith, The kingdom of the blind. Nguồn: Project Gutenberg #68733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He could claim his liberty at the end of six years, but not so with the alien, who was in bondage for life.
Từ trong câu: alien, claim, liberty, end, six, year, life
George Washington Platt, A History of the Republican Party. Nguồn: Project Gutenberg #37737. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Can treaties be more faithfully enforced between aliens than laws can among friends?
Từ trong câu: faithfully, alien, treaty, enforce, law, among, friend
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 1: Abraham Lincoln. Nguồn: Project Gutenberg #12462. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Can aliens make treaties, easier than friends can make laws?
Từ trong câu: treaty, alien, make, easy, friend, law
Ulysses S. Grant, Project Gutenberg Edition of The Memoirs of Four Civil War Generals. Nguồn: Project Gutenberg #57383. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You can always come back later if some parts (e.g. the final example about concurrency) seem too alien right now.
Từ trong câu: final, later, alien, always, come, back, late, part
«Haskell/Practical monads», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80243 (bản sửa đổi 3292288). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What common points of reference could I have with these two unthinkably alien life-forms?
Từ trong câu: unthinkably, common, point, reference, alien, life, form
Winston K. Marks, Kid Stuff. Nguồn: Project Gutenberg #67325. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng alien
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| alien races | 40 lần |
| illegal alien | 24 lần |
| invasive alien | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ alien
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alien trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ alien hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ alien xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alien gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alien?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alien: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.