Câu tiếng Anh có từ “alien”
187 câu thật có từ alien hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: alien nghĩa là một người đến từ nước ngoài. alien là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not contained in or deriving from the essential nature of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ alien
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Several disk treatment procedures, being interrupted by alien access requests, may inflict severe data loss.
Từ trong câu: alien, several, disk, treatment, procedure, interrupt, access, request
«First steps towards system programming under MS-DOS 7/Selected interrupt handlers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395661 (bản sửa đổi 4448760). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The alien editors of most of these papers were taken by the Department of Justice agents in the raids.
Từ trong câu: alien, editor, paper, take, department, justice, agent
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
According to Spinoza finite objects are unreal, for they are conditioned by what is alien to them, and by one another.
Từ trong câu: unreal, finite, alien, accord, object, condition, another
428? BCE-348? BCE Plato, Meno. Nguồn: Project Gutenberg #1643. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He persisted in his melodious appeals; he still looked upward, trusting that his dark, alien countenance would soon be brightened by Phœbe’s sunny aspect.
Từ trong câu: melodious, trust, alien, appeal, still, look, upward, dark
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The plaque was made to be read by clever alien life if they find it.
Từ trong câu: plaque, make, read, clever, alien, life, find
«Frank Drake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=315113 (bản sửa đổi 10473397). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But no similar confidence in the future of American labor is engendered by visits to the schools where sits the progeny of alien labor.
Từ trong câu: engender, similar, confidence, future, labor, visit, school, sit
Various, Scientific American Supplement, No. 481, March 21, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #11735. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng alien
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| alien races | 40 lần |
| illegal alien | 24 lần |
| invasive alien | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ alien
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alien trong kho câu?
- Kho câu có 187 câu có từ alien hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ alien xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alien gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alien?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alien: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.